Nghĩa của từ "tap into" trong tiếng Việt
"tap into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tap into
US /tæp ˈɪn.tuː/
UK /tæp ˈɪn.tuː/
Cụm động từ
1.
khai thác, tận dụng
to manage to use something in a way that brings good results
Ví dụ:
•
The company is hoping to tap into the youth market.
Công ty đang hy vọng khai thác thị trường giới trẻ.
•
We need to tap into our collective creative energy.
Chúng ta cần khai thác năng lượng sáng tạo tập thể của mình.
2.
kết nối, xâm nhập
to establish a connection with a resource or supply
Ví dụ:
•
The city plans to tap into a new underground water source.
Thành phố có kế hoạch khai thác một nguồn nước ngầm mới.
•
Hackers tried to tap into the secure network.
Các tin tặc đã cố gắng xâm nhập vào mạng an ninh.
Từ liên quan: